CLICK GỌI: 0906 85 81 94

Thứ Ba, 7 tháng 5, 2019

Bảng giá ván mdf tại kho Talab 2020

Quý khách hàng đang tìm nhà cung cấp ván mdf giá tốt với chất lượng sản phẩm đáp ứng được các tiêu chuẩn cho mọi công trình nội thất? Quý khách cần ván mdf tiêu chuẩn e2 đến xuất khẩu carb p2? Quý khách cần ván mdf độ dày đa dạng từ 2,5mm đến 25mm? Quý khách cần ván mdf phủ melamine, phủ veneeer? Tất cả điều có tại kho ván TalaB, dưới đây là bảng giá các loại ván mdf và giá gia công bề mặt.

MỤC LỤC





bảng giá ván mdf, mdf chống ẩm, ván mdf phủ melamine, ván mdf phủ veneer




+ VÁN MDF THƯỜNG


 
MDF 2,3mm: 55.000
MDF 2,5mm:57.000
MDF 3mm: 65,000
MDF 4mm:80,000
MDF 4,75mm: 95,000
MDF 5,5mm: 107,000
MDF 7.5mm: 127,000
MDF 8mm: 134,000 (LDF Dw) - 148.000 (Metro)
MDF 9mm:146,000 (LDF Dw) - 165.000 (Metro)
MDF 11mm: 170,000
MDF 12mm: 180,000
MDF 15mm: 228,000 (LDF Dw) - 224.000 (LDF Timbee)
MDF 17mm: 260,000 (LDF dw) - 255,000 (LDF Timbee)
MDF 25mm: 460,000

+ VÁN MDF CHỐNG ẨM



MDF chống ẩm 3mm: 82.000
MDF chống ẩm 5,5mm: 132.000 (Timbee, Dw, Thái)
MDF chống ẩm 8mm: 165.000 (Dw)
MDF chống ẩm 9mm: 185.000 (Timbee) - 195.000 (Thái) - 220.000 (HMR Metro)
MDF chống ẩm 12mm: 235.000 (Dw) - 240.000 (Thái)
MDF chống ẩm 15mm: 285.000 (Dw) - 295.000 (Thái)
MDF chống ẩm 17mm: 321.000 (LMR Timbee) - 330.000 (LMR Dw) - 341.000 (MMR Thái) - 367.000 (HMR Metro)
MDF 25mm chống ẩm : 520,000 (Dw) - 565.000 (Thái)

+ GIÁ VÁN MDF PHỦ MELAMINE


- Các mã màu phủ 65.000/ mặt: 029, 168, 184, 201, 209, 212, 217, 240, 268, 303, 320, 325, 330, 332, 338, 340, 350, 351, 360, 370, 376, 380,  385, 386,  387, 388, 389, 446, 460, 502, 503, 504, 530, 601, 609, 622, 642, 668, 701, 702, 708, 722, 725, 735, 742, 787, 789, 809 
- Các mã màu phủ 75.000/ mặt: Xanh dương, xanh chuối, xanh biển, xám nhạt, xám chì, đen, đỏ, vàng, cam, hồng, trắng 101, kem.
- Các mã màu phủ 55.000/mặt: trắng a4, xám nhẹ
- LINK BẢNG MÀU MELAMINE:

+ GIÁ VÁN MDF PHỦ VENEER, GIẤY KEO


Veneer Xoan A 0.3 Zem: 80.000/ mặt
Veneer Xoan B 0.3 Zem: 70.000/ mặt
Veneer Sồi A 0.3 Zem: 110.000/ mặt
Veneer Sồi B 0.3 Zem: 90.000/mặt
Phủ keo trắng trực tiếp: 45.000/ mặt
Phủ giấy: 15.000/ mặt
Giấy + PU: 25.000/ mặt
Giấy+ Keo vân gỗ: 45.000/mặt

Lưu ý
- Bảng giá trên áp dụng cho những đơn hàng số lượng trên 20 tấm/ đơn hàng
- Bảng giá chưa có VAT và chưa tính vận chuyển.
- Hàng trơn có hàng tại kho, các loại ván phủ giao hàng từ 1-2 ngày sau đặt cọc.

+ THÔNG TIN LIÊN HỆ ĐẶT VÁN MDF TPHCM


 Kho Ván Trần Lai (Tala Board)
Đia chỉ 1: 37/12, Hà Huy Giáp, Phường Thạnh Lộc, Quận 12,TPHCM
Đia chỉ 2: 1/1 Tân Kỳ Tân Quý, Sơn Kỳ, Tân Phú, HCM
Hotline : 0902 096 145 - Viber + Zalo: 0906 85 81 94

Nguồn: vanmdf.net



 

Related Posts:

  • Quy trình sản xuất ván phủ melamine Ván phủ melamine là một cải tiến làm thay đổi thói quen tiêu dùng và sử dụng đồ gỗ nội thất không chỉ gia đình Việt mà còn hầu hết các nước  trên thế giới. Trước khi ván phủ melamine phổ biến như hiện nay, ván dăm hay v… Read More
  • Hình ảnh thực tế các loại ván tại kho TalaB!Bạn đang cần tìm đơn vị cung cấp nhiều loại gỗ công nghiệp khác nhau, phủ gia công đa dạng bề mặt? Nếu thật sự bạn đang ở link trang web này thì chắc chắn bạn đang có một lựa chọn tuyệt vời. Chúng tôi là nhà cung cấp ván mdf … Read More
  • Điểm giống, khác nhau của ván phủ melamine và ván phủ laminateHãy nói về điểm giống của  melamine và laminate Melamine và laminate là điều là hợp chất hữu cơ trộn keo dùng làm lớp phủ bề mặt cho gỗ công nghiệp nội thất như ván mdf, ván ép plywood, ván okal hoặc ván chống ẩm. Ở dạn… Read More
  • 10 câu hỏi thường gặp về ván mdf phủ veneer Ván mdf phủ veneer là vật liệu tuyệt vời cho những người yêu thích màu sắc vân gỗ tự nhiên. Hiện nay để có được bộ nội thất gỗ quý như gõ đỏ, mun sọc, nu vàng, óc chó bạn phải tốn rất nhiều tiền. Với ván phủ veneer bạn dễ dà… Read More
  • So sánh ván mdf phủ veneer sồi và gỗ sồi tự nhiên Ván MDF Phủ Veneer Sồi (OAK) là gì? Ván mdf phủ veneer sồi là một loại vật liệu có bề mặt là lớp ván lạng từ gỗ tự nhiên sồi (gỗ sồi nhập khẩu từ Mỹ hoặc Nga) ép trên lõi ván mdf. Độ dày của lớp veneer sồi thường 0.3mm, 0.4… Read More